Từ vựng
スタイル (sutairu) nghĩa là gì?
スタイル trong tiếng Nhật nghĩa là phong cách; vóc dáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スタイル |
|---|
| Romaji | sutairu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsutairu
phong cách; vóc dáng
- 1danh từ dáng người, vóc dáng(one's) figure; build; physique
- 2danh từ phong cách, kiểustyle
Câu ví dụ
モデルはスタイルがいいですね。
Người mẫu có vóc dáng đẹp nhỉ.
彼女は服のスタイルがいいです。
Phong cách ăn mặc của cô ấy đẹp.