Từ vựng
過ごす (すごす, sugosu) nghĩa là gì?
過ごす (すごす, sugosu) trong tiếng Nhật nghĩa là trải qua, dành thời gian.
| Cách đọc | すごす |
|---|---|
| Romaji | sugosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
過ごすすごす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsugosu
trải qua, dành thời gian
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ trải qua, sống qua (thời gian), sống (một cuộc đời)to spend (time); to pass; to lead (a life)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ quá chén, uống quá đà; làm quá, đi quá xato overdo (esp. alcohol consumption); to drink (alcohol); to carry too far
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (lỗi thời) nuôi nấng, chu cấp, cưu mangto take care of; to support
- 4hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) làm quá mức, …quá đàto overdo; to do too much
- 5hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) để mặc, cứ… mà không can thiệpto ... without acting on it; to ... without getting involved
Câu ví dụ
週末は家族と過ごします。
Cuối tuần tôi ở bên gia đình.
夏休みを海で過ごしました。
Tôi đã trải qua kỳ nghỉ hè ở biển.