Từ vựng
青年 (せいねん, seinen) nghĩa là gì?
青年 (せいねん, seinen) trong tiếng Nhật nghĩa là thanh niên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいねん |
|---|
| Romaji | seinen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseinen
thanh niên
- 1danh từ youth; young man
Câu ví dụ
一人の青年が席を譲ってくれた。
Một thanh niên đã nhường ghế cho tôi.
その青年は毎朝公園を走っている。
Chàng thanh niên đó sáng nào cũng chạy ở công viên.