Từ vựng
代金 (だいきん, daikin) nghĩa là gì?
代金 (だいきん, daikin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền hàng, giá tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいきん |
|---|
| Romaji | daikin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaikin
tiền hàng, giá tiền
- 1danh từ price; cost; charge
Câu ví dụ
商品の代金を払いました。
Tôi đã trả tiền hàng.
代金は後で送ってください。
Tiền hàng hãy gửi sau nhé.