Từ vựng
選択 (せんたく, sentaku) nghĩa là gì?
選択 (せんたく, sentaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lựa chọn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんたく |
|---|
| Romaji | sentaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsentaku
sự lựa chọn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ choice; selection; option
Câu ví dụ
その選択は正しかったと思います。
Tôi nghĩ lựa chọn đó là đúng.
二つの中から一つを選択してください。
Hãy chọn lấy một trong hai cái.