Từ vựng 磁気 (じき, jiki) nghĩa là gì? 磁気 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là từ tính. Thông tin tra cứuCách đọcじきRomajijikiTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 磁気じきN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjikitừ tính1danh từ magnetismCâu ví dụこのスピーカーは磁気(じき)が強(つよ)いです。Cái loa này có từ tính mạnh.磁気(じき)カードは財布(さいふ)に入(い)れないでください。Đừng để thẻ từ trong ví.Kanji trong từ này磁từ nam châm; đồ sứ気khí khí, hơi, tinh thần