Từ vựng
修理 (しゅうり, shuuri) nghĩa là gì?
修理 (しゅうり, shuuri) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sửa chữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうり |
|---|
| Romaji | shuuri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuuri
sự sửa chữa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ repair; mending; fixing