Từ vựng
達する (たっする, tassuru) nghĩa là gì?
達する (たっする, tassuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đạt tới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たっする |
|---|
| Romaji | tassuru |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtassuru
đạt tới
- 1vs-s · tha động từ to reach; to get to; to arrive at
Câu ví dụ
参加者は千人に達しました。
Số người tham gia đã đạt tới một nghìn.
参加者は百人に達しそうです。
Số người tham gia có vẻ sẽ đạt một trăm.