Từ vựng
渋滞 (じゅうたい, juutai) nghĩa là gì?
渋滞 (じゅうたい, juutai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ùn tắc, tắc nghẽn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうたい |
|---|
| Romaji | juutai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuutai
sự ùn tắc, tắc nghẽn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tắc đường, ùn tắc giao thông(traffic) congestion; traffic jam; gridlock
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đình trệ, ứ đọng, chậm trễdelay; stagnation
Câu ví dụ
渋滞で会社に遅れた。
Tôi đi làm muộn vì tắc đường.
事故で道路が渋滞している。
Đường tắc nghẽn vì tai nạn.