Từ vựng
攻撃 (こうげき, kougeki) nghĩa là gì?
攻撃 (こうげき, kougeki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tấn công.
| Cách đọc | こうげき |
|---|---|
| Romaji | kougeki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
攻撃こうげき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkougeki
sự tấn công
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tấn công, tập kích, đợt tiến côngattack; assault; raid
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chỉ trích, công kích, lên áncriticism; censure; denunciation
- 3danh từ (máy tính) tấn công mạng (vd tấn công DDoS)cyber attack (e.g. DDoS)
Câu ví dụ
敵の攻撃はとても強かった。
Cuộc tấn công của địch rất mạnh.
チームは最後まで攻撃を続けた。
Đội tiếp tục tấn công đến cuối cùng.