Từ vựng
志望 (しぼう, shibou) nghĩa là gì?
志望 (しぼう, shibou) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyện vọng, chí hướng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しぼう |
|---|
| Romaji | shibou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshibou
nguyện vọng, chí hướng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ wish; desire; ambition
Câu ví dụ
彼女は医者を志望している。
Cô ấy có nguyện vọng trở thành bác sĩ.
第一志望の大学に合格した。
Tôi đã đỗ trường đại học nguyện vọng một.