Từ vựng
差 (さ, sa) nghĩa là gì?
差 (さ, sa) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chênh lệch, khác biệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さ |
|---|
| Romaji | sa |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsa
sự chênh lệch, khác biệt
- 1danh từ · hậu tố sự chênh lệch, khác biệt, khoảng cáchdifference; variation
- 2danh từ (toán) hiệu, kết quả phép trừdifference
Câu ví dụ
実力に大きな差はありません。
Thực lực không chênh lệch nhiều.
二つの店の値段に差があります。
Giá hai cửa hàng có sự chênh lệch.