Từ vựng
商売 (しょうばい, shoubai) nghĩa là gì?
商売 (しょうばい, shoubai) trong tiếng Nhật nghĩa là việc buôn bán, kinh doanh.
| Cách đọc | しょうばい |
|---|---|
| Romaji | shoubai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
商売しょうばい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoubai
việc buôn bán, kinh doanh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc buôn bán, kinh doanh, thương mạitrade; business; commerce
- 2danh từ (thông tục) nghề nghiệp, công việc làm ănoccupation; calling; profession
Câu ví dụ
父は小さな商売をしています。
Bố tôi làm một công việc buôn bán nhỏ.
今年は商売があまりうまくいきません。
Năm nay việc buôn bán không được suôn sẻ lắm.