Từ vựng
財産 (ざいさん, zaisan) nghĩa là gì?
財産 (ざいさん, zaisan) trong tiếng Nhật nghĩa là tài sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざいさん |
|---|
| Romaji | zaisan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzaisan
tài sản
- 1danh từ property; fortune; assets
Câu ví dụ
健康は一番大切な財産だ。
Sức khỏe là tài sản quý nhất.
父は財産を全部子どもに残した。
Bố tôi để lại toàn bộ tài sản cho các con.