Từ vựng
絶滅 (ぜつめつ, zetsumetsu) nghĩa là gì?
絶滅 (ぜつめつ, zetsumetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tuyệt chủng, tiêu diệt.
| Cách đọc | ぜつめつ |
|---|---|
| Romaji | zetsumetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
絶滅ぜつめつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzetsumetsu
sự tuyệt chủng, tiêu diệt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tuyệt chủng, sự tiêu diệtextinction; extermination
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xoá sổ, quét sạch (dịch bệnh, tệ nạn)eradication; stamping out; wiping out
Câu ví dụ
この動物は絶滅しそうです。
Loài vật này có vẻ sắp tuyệt chủng.
森が減って多くの鳥が絶滅しました。
Rừng bị thu hẹp nên nhiều loài chim đã tuyệt chủng.