Từ vựng
選挙 (せんきょ, senkyo) nghĩa là gì?
選挙 (せんきょ, senkyo) trong tiếng Nhật nghĩa là bầu cử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんきょ |
|---|
| Romaji | senkyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenkyo
bầu cử
Genki 23Genki
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ election
Câu ví dụ
来月市長の選挙があります。
Tháng sau có cuộc bầu cử thị trưởng.
日曜日に選挙に行くつもりです。
Chủ nhật tôi định đi bầu cử.