Từ vựng
尊敬 (そんけい, sonkei) nghĩa là gì?
尊敬 (そんけい, sonkei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tôn kính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんけい |
|---|
| Romaji | sonkei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsonkei
sự tôn kính
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ respect; esteem; reverence
Câu ví dụ
彼は皆に尊敬されている。
Anh ấy được mọi người tôn kính.
私は父を尊敬しています。
Tôi kính trọng cha tôi.