Từ vựng
芝居 (しばい, shibai) nghĩa là gì?
芝居 (しばい, shibai) trong tiếng Nhật nghĩa là vở kịch; sự diễn xuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しばい |
|---|
| Romaji | shibai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshibai
vở kịch; sự diễn xuất
- 1danh từ play; drama
Câu ví dụ
泣いているのは芝居でしょう。
Khóc thế chắc là diễn thôi.
週末に友だちと芝居を見ます。
Cuối tuần tôi đi xem kịch với bạn.