Từ vựng
女子 (じょし, joshi) nghĩa là gì?
女子 (じょし, joshi) trong tiếng Nhật nghĩa là nữ giới, cô gái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょし |
|---|
| Romaji | joshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoshi
nữ giới, cô gái
- 1danh từ woman; girl
Câu ví dụ
女子のトイレはあちらです。
Nhà vệ sinh nữ ở phía kia.
女子の学生が多い学校です。
Đây là trường có nhiều nữ sinh.