Từ vựng
現状 (げんじょう, genjou) nghĩa là gì?
現状 (げんじょう, genjou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng hiện tại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんじょう |
|---|
| Romaji | genjou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenjou
tình trạng hiện tại
- 1danh từ · tính từ の present condition; existing state; status quo
Câu ví dụ
会社の現状を報告します。
Tôi sẽ báo cáo tình trạng hiện tại của công ty.
現状に満足してはいけません。
Không được thỏa mãn với hiện trạng.