Từ vựng
実力 (じつりょく, jitsuryoku) nghĩa là gì?
実力 (じつりょく, jitsuryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thực lực, năng lực thực tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じつりょく |
|---|
| Romaji | jitsuryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjitsuryoku
thực lực, năng lực thực tế
- 1danh từ thực lực, năng lực thật, tài cán(real) ability; true strength; merit
- 2danh từ vũ lực, sức mạnh cưỡng chếarms; force
Câu ví dụ
試験で実力を出せた。
Tôi đã phát huy được thực lực trong kỳ thi.
彼は実力のある選手です。
Anh ấy là vận động viên có thực lực.