Từ vựng
刑 (けい, kei) nghĩa là gì?
刑 (けい, kei) trong tiếng Nhật nghĩa là hình phạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けい |
|---|
| Romaji | kei |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkei
hình phạt
- 1danh từ · hậu tố penalty; sentence; punishment
Câu ví dụ
その罪の刑は軽いです。
Hình phạt cho tội đó nhẹ.
彼は重い刑を受けました。
Anh ta phải chịu hình phạt nặng.