Từ vựng
足袋 (たび, tabi) nghĩa là gì?
足袋 (たび, tabi) trong tiếng Nhật nghĩa là tất tabi xẻ ngón.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たび |
|---|
| Romaji | tabi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtabi
tất tabi xẻ ngón
- 1danh từ tabi; traditional split-toe socks
Câu ví dụ
白い足袋を一足買いました。
Tôi đã mua một đôi tất tabi màu trắng.
着物を着るときは足袋をはきます。
Khi mặc kimono thì đi tất tabi.