Từ vựng
蹴る (ける, keru) nghĩa là gì?
蹴る (ける, keru) trong tiếng Nhật nghĩa là đá.
| Cách đọc | ける |
|---|---|
| Romaji | keru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
蹴るける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeru
đá
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đá, sútto kick
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gạt phăng, bác bỏ, từ chối thẳng thừngto refuse; to reject
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đạp mạnh xuống (đất), nhún chân lấy đàto stamp (on the ground); to firmly press one's feet (against something)
Câu ví dụ
子どもがボールを強く蹴った。
Đứa trẻ đã đá quả bóng thật mạnh.
彼は怒ってドアを蹴りました。
Anh ta tức giận rồi đá vào cửa.