Từ vựng
宣伝 (せんでん, senden) nghĩa là gì?
宣伝 (せんでん, senden) trong tiếng Nhật nghĩa là quảng cáo, tuyên truyền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんでん |
|---|
| Romaji | senden |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenden
quảng cáo, tuyên truyền
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ publicity; advertisement; advertising
Câu ví dụ
この店は宣伝が上手です。
Cửa hàng này quảng cáo giỏi.
新商品をテレビで宣伝する。
Quảng cáo sản phẩm mới trên tivi.