Từ vựng
擦る (する, suru) nghĩa là gì?
擦る (する, suru) trong tiếng Nhật nghĩa là cọ, chà.
| Cách đọc | する |
|---|---|
| Romaji | suru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
擦るする
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuru
cọ, chà
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chà, cọ, quẹt (diêm), giũa, mài mờ (kính)to rub; to chafe; to strike (match)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nướng sạch tiền, thua sạch cơ nghiệp (cờ bạc)to squander (one's money); to run through (one's fortune); to lose money (e.g. by gambling)
Câu ví dụ
寒くて手を擦って温めた。
Lạnh quá tôi xoa hai tay cho ấm.
マッチを擦って火をつけた。
Tôi quẹt diêm để nhóm lửa.