Từ vựng
処理 (しょり, shori) nghĩa là gì?
処理 (しょり, shori) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xử lý, giải quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょり |
|---|
| Romaji | shori |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshori
sự xử lý, giải quyết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ processing; dealing with; treatment
Câu ví dụ
この問題の処理は難しいです。
Việc xử lý vấn đề này rất khó.
データの処理に時間がかかります。
Việc xử lý dữ liệu mất thời gian.