Từ vựng
進歩 (しんぽ, shinpo) nghĩa là gì?
進歩 (しんぽ, shinpo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiến bộ, phát triển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぽ |
|---|
| Romaji | shinpo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinpo
sự tiến bộ, phát triển
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ progress; advance; improvement
Câu ví dụ
医学の進歩は本当に速いです。
Y học tiến bộ thật là nhanh.
彼女の日本語はとても進歩しました。
Tiếng Nhật của cô ấy đã tiến bộ rất nhiều.