Từ vựng
高価 (こうか, kouka) nghĩa là gì?
高価 (こうか, kouka) trong tiếng Nhật nghĩa là đắt giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうか |
|---|
| Romaji | kouka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouka
đắt giá
- 1tính từ -na · danh từ highly priced; expensive; valuable
Câu ví dụ
高価なものが必ずいいとは限らない。
Đồ đắt tiền chưa chắc đã tốt.
これは高価な時計なので大切にしています。
Đây là chiếc đồng hồ đắt tiền nên tôi rất giữ gìn.