Từ vựng
桜 (さくら, sakura) nghĩa là gì?
桜 (さくら, sakura) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa anh đào, cây anh đào.
| Cách đọc | さくら |
|---|---|
| Romaji | sakura |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
桜さくら
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakura
hoa anh đào, cây anh đào
- 1danh từ cây anh đào, hoa anh đào, sakuracherry tree; cherry blossom; sakura
- 2danh từ (viết tắt) màu hồng phấnlight pink
- 3danh từ người được thuê giả làm khách mua, khán giả thuê (làm mồi câu khách)fake buyer; paid audience; shill
- 4danh từ người được thuê vỗ tay tán thưởnghired applauder
- 5danh từ thịt ngựahorse meat
Câu ví dụ
春に桜が咲きます。
Mùa xuân hoa anh đào nở.
公園で桜を見ました。
Tôi ngắm hoa anh đào ở công viên.