Từ vựng
単位 (たんい, tan'i) nghĩa là gì?
単位 (たんい, tan'i) trong tiếng Nhật nghĩa là đơn vị; tín chỉ.
| Cách đọc | たんい |
|---|---|
| Romaji | tan'i |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
単位たんい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtan'i
đơn vị; tín chỉ
- 1danh từ đơn vị đo lường (mét, gam…), mệnh giáunit (e.g. meters, grams, etc.); denomination
- 2danh từ đơn vị, nhóm, chỉnh thể (gồm nhiều thành phần)unit (i.e. one comprised of many); group; whole
- 3danh từ tín chỉ, số đơn vị học trình (ở trường, đại học)credit (in school, university, etc.); point
- 4hậu tố (hậu tố) theo đơn vị…, tính theo…, mỗi…, cứ mỗi…by the ...; in units of ...; in groups of ...
Câu ví dụ
この授業で単位を取りました。
Tôi đã lấy được tín chỉ ở môn học này.
重さの単位はキログラムです。
Đơn vị của khối lượng là ki-lô-gam.