Từ vựng
自殺 (じさつ, jisatsu) nghĩa là gì?
自殺 (じさつ, jisatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tự sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じさつ |
|---|
| Romaji | jisatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjisatsu
sự tự sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ suicide
Câu ví dụ
若者の自殺は大きな社会問題です。
Tự sát ở người trẻ là vấn đề xã hội lớn.
自殺を防ぐための相談窓口があります。
Có tổng đài tư vấn để ngăn ngừa tự sát.