Từ vựng
資本 (しほん, shihon) nghĩa là gì?
資本 (しほん, shihon) trong tiếng Nhật nghĩa là vốn, tư bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しほん |
|---|
| Romaji | shihon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshihon
vốn, tư bản
- 1danh từ funds; capital
Câu ví dụ
店を開くには資本が必要だ。
Muốn mở cửa hàng thì cần có vốn.
この会社は外国の資本で作られた。
Công ty này được lập nên bằng vốn nước ngoài.