Từ vựng
時刻 (じこく, jikoku) nghĩa là gì?
時刻 (じこく, jikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thời điểm, giờ giấc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じこく |
|---|
| Romaji | jikoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjikoku
thời điểm, giờ giấc
- 1danh từ thời khắc, giờ giấc cụ thểtime; (the) hour
- 2danh từ thời cơ, dịp tốtfavourable time; opportunity; chance