Từ vựng
欠席 (けっせき, kesseki) nghĩa là gì?
欠席 (けっせき, kesseki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vắng mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっせき |
|---|
| Romaji | kesseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkesseki
sự vắng mặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ absence; non-attendance
Câu ví dụ
明日の会議は欠席します。
Tôi sẽ vắng mặt cuộc họp ngày mai.
病気で学校を欠席しました。
Tôi nghỉ học vì ốm.