Từ vựng
誤解 (ごかい, gokai) nghĩa là gì?
誤解 (ごかい, gokai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hiểu lầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごかい |
|---|
| Romaji | gokai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggokai
sự hiểu lầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ misunderstanding
Câu ví dụ
それは誤解だと思います。
Tôi nghĩ đó là một sự hiểu lầm.
友だちに誤解されて悲しいです。
Tôi buồn vì bị bạn hiểu lầm.