Từ vựng
父親 (ちちおや, chichioya) nghĩa là gì?
父親 (ちちおや, chichioya) trong tiếng Nhật nghĩa là người cha.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちちおや |
|---|
| Romaji | chichioya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchichioya
người cha
- 1danh từ father
Câu ví dụ
彼の父親は医者です。
Cha anh ấy là bác sĩ.
父親として子供を守りたいです。
Với tư cách người cha, tôi muốn bảo vệ con.