Từ vựng
失望 (しつぼう, shitsubou) nghĩa là gì?
失望 (しつぼう, shitsubou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thất vọng, tuyệt vọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しつぼう |
|---|
| Romaji | shitsubou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitsubou
sự thất vọng, tuyệt vọng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ disappointment; despair
Câu ví dụ
彼の返事に失望を感じた。
Tôi thấy thất vọng với câu trả lời của anh ấy.
試験に落ちて失望しました。
Tôi thất vọng vì thi trượt.