Từ vựng
作物 (さくもつ, sakumotsu) nghĩa là gì?
作物 (さくもつ, sakumotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cây trồng, nông sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくもつ |
|---|
| Romaji | sakumotsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakumotsu
cây trồng, nông sản
- 1danh từ crop; crops; (agricultural) produce
Câu ví dụ
畑で作物を育てます。
Tôi trồng cây ngoài ruộng.
今年の作物はよくできました。
Nông sản năm nay được mùa.