Từ vựng 城 (しろ, shiro) nghĩa là gì? 城 (しろ, shiro) trong tiếng Nhật nghĩa là lâu đài, thành. Thông tin tra cứuCách đọcしろRomajishiroTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 城しろN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshirolâu đài, thành1danh từ castleCâu ví dụあの城(しろ)はとても古(ふる)い。Tòa lâu đài kia rất cổ.週末(しゅうまつ)に有名(ゆうめい)な城(しろ)を見(み)に行(い)った。Cuối tuần tôi đi xem lâu đài nổi tiếng.Kanji trong từ này城thành thành, lâu đài