Từ vựng
大使 (たいし, taishi) nghĩa là gì?
大使 (たいし, taishi) trong tiếng Nhật nghĩa là đại sứ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいし |
|---|
| Romaji | taishi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaishi
đại sứ
- 1danh từ · tính từ の ambassador
Câu ví dụ
大使が式典に出席した。
Đại sứ đã dự buổi lễ.
彼は日本の大使になった。
Ông ấy trở thành đại sứ Nhật Bản.