Từ vựng
郡 (ぐん, gun) nghĩa là gì?
郡 (ぐん, gun) trong tiếng Nhật nghĩa là quận, huyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐん |
|---|
| Romaji | gun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggun
quận, huyện
- 1danh từ quận, huyệndistrict; county
- 2danh từ (lịch sử) quận (gồm 2-20 làng hoặc xóm 50 hộ, thời Ritsuryō)district (of 2-20 50-home neighbourhoods or townships, in the ritsuryō period)
- 3danh từ (lịch sử) quận (đơn vị hành chính ở Trung Quốc)commandery (in China)
Câu ví dụ
この郡には町が三つあります。
Huyện này có ba thị trấn.
祖母はこの郡の小さな村に住んでいます。
Bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ thuộc huyện này.