Từ vựng
石炭 (せきたん, sekitan) nghĩa là gì?
石炭 (せきたん, sekitan) trong tiếng Nhật nghĩa là than đá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せきたん |
|---|
| Romaji | sekitan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsekitan
than đá
- 1danh từ coal
Câu ví dụ
この山からは石炭が取れる。
Từ ngọn núi này có thể khai thác được than đá.
昔は石炭で電気を作っていた。
Ngày xưa người ta làm ra điện bằng than đá.