Từ vựng
事情 (じじょう, jijou) nghĩa là gì?
事情 (じじょう, jijou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình hình, hoàn cảnh; lý do.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じじょう |
|---|
| Romaji | jijou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjijou
tình hình, hoàn cảnh; lý do
- 1danh từ circumstances; conditions; situation
Câu ví dụ
事情があって遅れました。
Vì có lý do nên tôi đến muộn.
家庭の事情で会社を休みました。
Tôi nghỉ làm vì hoàn cảnh gia đình.