Từ vựng
末 (すえ, sue) nghĩa là gì?
末 (すえ, sue) trong tiếng Nhật nghĩa là phần cuối, về sau, tương lai.
| Cách đọc | すえ |
|---|---|
| Romaji | sue |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
末すえ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsue
phần cuối, về sau, tương lai
- 1danh từ đầu mút, ngọn, chópend; tip; top
- 2danh từ cuối (năm, tháng), lúc kết thúcend (of the year, month, etc.); close
- 3danh từ · tính từ の con útyoungest child
- 4danh từ con cháu, đời sau, hậu duệdescendants; offspring; posterity
- 5danh từ tương lai, mai saufuture
Câu ví dụ
今月の末に旅行します。
Cuối tháng này tôi sẽ đi du lịch.
よく考えた末に決めました。
Sau khi suy nghĩ kỹ tôi đã quyết định.