Từ vựng
券 (けん, ken) nghĩa là gì?
券 (けん, ken) trong tiếng Nhật nghĩa là vé, phiếu, chứng chỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けん |
|---|
| Romaji | ken |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngken
vé, phiếu, chứng chỉ
- 1danh từ · hậu tố ticket; coupon; bond
Câu ví dụ
この券は明日まで使えます。
Vé này dùng được đến ngày mai.
映画の券を二枚買いました。
Tôi mua hai vé xem phim.