Từ vựng
契約 (けいやく, keiyaku) nghĩa là gì?
契約 (けいやく, keiyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hợp đồng, giao ước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいやく |
|---|
| Romaji | keiyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeiyaku
hợp đồng, giao ước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ contract; compact; agreement
Câu ví dụ
新しい会社と契約を結びました。
Tôi đã ký hợp đồng với công ty mới.
契約の内容をよく読んでください。
Hãy đọc kỹ nội dung hợp đồng.