Từ vựng
悔しい (くやしい, kuyashii) nghĩa là gì?
悔しい (くやしい, kuyashii) trong tiếng Nhật nghĩa là ấm ức, tiếc nuối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くやしい |
|---|
| Romaji | kuyashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuyashii
ấm ức, tiếc nuối
- 1tính từ -i frustrated (over a failure, humiliation or injustice); annoyed; chagrined
Câu ví dụ
試合に負けて悔しい。
Thua trận đấu nên tôi thấy ấm ức.
あと少しで勝てたのに悔しい。
Suýt nữa thì thắng, tiếc thật.