Từ vựng
炊く (たく, taku) nghĩa là gì?
炊く (たく, taku) trong tiếng Nhật nghĩa là nấu cơm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たく |
|---|
| Romaji | taku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaku
nấu cơm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nấu (cơm, ngũ cốc)to cook (grains, e.g. rice)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ninh, hầm, kho, omto boil; to simmer; to stew
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ (tiếng lóng mạng) nổi cáu, quạu lênto get angry; to snap
Câu ví dụ
毎朝ご飯を炊く。
Mỗi sáng tôi nấu cơm.
お米を三合炊いた。
Tôi đã nấu ba bơ gạo.