Từ vựng
谷 (たに, tani) nghĩa là gì?
谷 (たに, tani) trong tiếng Nhật nghĩa là thung lũng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たに |
|---|
| Romaji | tani |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtani
thung lũng
- 1danh từ valley; ravine; gorge
Câu ví dụ
深い谷を橋で渡った。
Tôi đã qua thung lũng sâu bằng cây cầu.
谷の下に小さな川が流れている。
Dưới thung lũng có một con sông nhỏ chảy qua.